Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

月

mặt trăng; thái âm; tháng; trăng; vầng trăng

Gợi ý

Xem thêm

月月

mỗi tháng

月間

một tháng; ví dụ: tháng an toàn giao thông (交通安全月間)

月偏

bộ thủ chữ hán 月 nguyệt ở bên trái các chữ kanji như bằngtrẫm

月旦

ngày đầu tiên của tháng giêng; viết tắt của "月旦評/đánh giá hàng tháng

月中

giữa tháng; trong tháng; nội trong tháng

Chi tiết từ

月

「つき がつ げつ づき がっ」
danh từ
mặt trăng
thái âm
tháng
trăng
vầng trăng.
tháng
Mazii Dict
Ví dụ:
つき月tsuki はhaのぼ昇nobo ったtta 。.
Mặt trăng đã ló dạng.
つきひ月日tsukihi がga どdo んn どdo んnす過su ぎgi てte いi ったtta がga 、,かれ彼kare のnoしょうそく消息shousoku はhaなに何nani もmoき聞ki こko えe てte こko なna かka ったtta 。.
Nhiều tháng trôi qua mà vẫn không có tin tức gì về anh.
つき月tsuki はhaやさ優yasa しshi いiひかり光hikari をwoな投na げge かka けke たta 。.
Vầng trăng tỏa ánh sáng dịu dàng.
つき月tsuki がgaす澄su んn でde いi るru 。.
Vầng trăng sáng vằng vặc.