Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

有

HỮU, DỰU

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N4

Hán tự:

有

Hán Việt:

HỮU, DỰU

Kun:

あ.る

On:

ユウ ウ

Số nét:

6

Nghĩa:

1. có; tồn tại VD: 有益 (có ích), 有事 (có biến cố) 2. hơn nữa; và VD: 十有余年 (hơn mười năm) 3. sở hữu; có sẵn VD: 国有 (thuộc sở hữu quốc gia), 所有 (sở hữu)
Ví dụ:

有 [ゆう]

quyền sở hữu; sự chiếm hữu

有る [ ある]

có; tồn tại

万有 [ばんゆう]

thuộc vũ trụ

有事 [ゆうじ]

tình trạng khẩn cấp

享有 [ きょうゆう]

sự được hưởng; hưởng; được hưởng

有人 [ ゆうじん]

bạn hữu .

有体 [ありてい]

có thể sờ mó được

併有 [へいゆう]

sự kết hợp

保有 [ほゆう]

quyền sở hữu; sự chiếm hữu

有償 [ゆうしょう]

sự đền bù

公有 [こうゆう]

Sở hữu công cộng