Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

有価

có giá trị

Gợi ý

Xem thêm

有価物

đồ quý giá; vật có giá trị

有価証券

chứng khoán có giá; chứng khoán giao dịch; giao dịch chứng khoán; chứng khoán; các loại phiếu có giá trị có thể quy đổi ra tiền mặt

有価証券オプション

quyền chọn chứng khoán

有価証券報告書

báo cáo chứng khoán; bản báo cáo tài chính

投資有価証券

chứng khoán có giá để đầu tư; chứng khoán đầu tư; chứng khoán có giá trị đầu tư

Chi tiết từ

有価

「ゆうか」
tính từ đuôi na
có giá trị
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoふる古furu いiほん本hon はha 、,ゆうか有価yuuka なnaじょうほう情報jouhou がga たta くku さsa んnふく含fuku まma れre てte いi るru 。.
Cuốn sách cũ này chứa đựng nhiều thông tin có giá trị.