Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

服従

sự phục tùng

Gợi ý

Xem thêm

不服従

bất tuân

服従する

phục tùng

絶対服従

phục tùng tuyệt đối

支配服従関係

mối quan hệ thống trị và phục tùng

市民的不服従

bất tuân dân sự

Chi tiết từ

服従

「ふくじゅう」
danh từ, động từ suru
sự phục tùng
Mazii Dict
Ví dụ:
むり無理muri やya りriふくじゅう服従fukujuu さsa せse らra れre るru
Bị buộc phải làm điều phi lý
 ((ひと人hito )) のnoかんじょう感情kanjou をwoそうさ操作sousa しshi てteふくじゅう服従fukujuu さsa せse よyo うu とto すsu るru
Lợi dụng tình cảm để bắt ai phục tùng mình. .