Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

朔望

ngày mùng 1 và ngày rằm trong lịch âm

Gợi ý

Xem thêm

朔望潮

triều cường

朔望月

tháng âm lịch

朔

ngày 1 của âm lịch; lịch và sắc lệnh/chiếu chỉ do thiên tử ban cho chư hầu vào cuối năm; trăng non; khi mặt trăng bắt đầu một chu kỳ mới; khi nó ở giữa trái đất và mặt trời

正朔

bắt đầu tháng hoặc năm; ngày đầu năm; lịch

八朔

ngày sóc mùng một tháng tám trong lịch âm ; quả cam hassaku

Chi tiết từ

朔望

「さくぼう」
danh từ, tính từ đuôi no
ngày mùng 1 và ngày rằm (ngày 15) trong lịch âm
Mazii Dict
Ví dụ:
さくぼう朔望sakubou のnoひ日hi にni はhaつき月tsuki のnoみ満mi ちchiか欠ka けke がga はha っきkki りri とtoかんそく観測kansoku でde きki るru 。.
Vào ngày mùng 1 và ngày rằm, có thể quan sát rõ sự tròn khuyết của mặt trăng.