Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

きたい期待kitai キャkya ピpi タta ルru ゲge イi ンn
lợi tức kỳ vọng thu được do tăng giá chứng khoán .
きたい期待kitai がgaふく膨fuku らra むmu
Hi vọng tăng lên .
きたい期待kitai がga はha ずzu れre るru
hy vọng viển vông .
きたい期待kitai にniみ満mi ちchi たtaぎょうし凝視gyoushi
Nhìn chằm chằm đầy mong đợi (hy vọng)
期待と不安が 〜 する。
Lẫn lộn cả niềm mong đợi và sự lo lắng .
期待プラス・アルファの原則 (ビジネス)
công thức E-plus
きたい期待kitai しshi てte いi るru かka らra 。.
Tôi chắc rằng bạn sẽ cho chúng tôi một cái gì đó thực sự tốt.
きたい期待kitai どdo おo りri にniこうてん好転kouten すsu るru
đi theo chiều hướng tốt (chuyển biến tốt, biến chuyển tốt) như dự đoán
きたいどお期待通kitaidoo りriせいてん晴天seiten とto なna ったtta 。.
Đúng như dự đoán, thời tiết trở nên rất tốt.
きたい期待kitai どdo おo りri 、,かれ彼kare はhaしょう賞shou をwoえ得e たta 。.
Đúng như dự đoán, anh ấy đã giành được giải thưởng.
きたい期待kitai にniむね胸mune をwoふく膨fuku らra まma せse てte いi たta 。.
Chúng tôi tràn ngập niềm vui mong đợi.
きたい期待kitai どdo おo りriかれ彼kare はhaしょう賞shou をwoえ獲e ったtta 。.
Đúng như dự đoán, anh đã giành được giải thưởng thành công.
きたい期待kitai さsa れre たta とto おo りriかれ彼kare はhaしょう賞shou をwoえ得e たta 。.
Đúng như dự đoán, anh ấy đã giành được giải thưởng.
きたいどお期待通kitaidoo りri にniかれ彼kare はhaしけん試験shiken にniごうかく合格goukaku しshi たta 。.
Anh ấy đã vượt qua bài kiểm tra như mong đợi.
きたい期待kitai しshiす過su ぎgi るru とtoこうかい後悔koukai すsu るru こko とto にni なna るru
nếu quá hy vọng thì sẽ trở thành điều sau này phải ăn năn (ân hận, hối hận, hối lỗi)
きたい期待kitai はha しshi ばba しshi ばbaじっさい実際jissai のnoしょゆう所有shoyuu にni まma さsa るru 。.
Triển vọng thường tốt hơn sở hữu.
 ごgoきたい期待kitai にniそ添so いi かka ねne まma すsu 。.
Tôi xin lỗi, nhưng chúng tôi không thể đáp ứng yêu cầu của bạn.
かれ彼kare はhaきたい期待kitai にniこた応kota えe なna かka ったtta 。.
Anh ấy không thể sống như mong đợi.
おや親oya のnoきたい期待kitai にni こko たta えe 、,がんば頑張ganba ったtta 。.
Tôi đã rất cố gắng để đáp lại sự kỳ vọng của bố mẹ.
かなら必kanara ずzuきたい期待kitai にni こko たta えe てte みmi せse まma すsu 。.
Tôi sẽ không bao giờ không đáp ứng được mong đợi của bạn.