Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

木菟

dính vào con cú; cú mèo; cú sừng; tên gọi chung cho các loài cú thuộc họ cú mèo có túm lông tai; cú mèo khoang cổ; cú mèo; cú sừng

Gợi ý

Xem thêm

鷲木菟

cú đại bàng á âu

大木葉木菟

cú đại mộc điệp

木の葉木菟

chim cú mèo

青葉木菟

cú vọ lưng nâu

アメリカ鷲木菟

cú đại bàng mĩ

Chi tiết từ

木菟

「つく みみずく ずく」
danh từ, kana cổ
dính vào con cú
cú mèo; cú sừng; tên gọi chung cho các loài cú thuộc họ Cú mèo có túm lông tai
cú mèo khoang cổ (Otus lettia)
cú mèo; cú sừng (tên gọi khác của mimizuku)
Mazii Dict
Ví dụ:
みみずく木菟mimizuku はhaあたま頭atama にniみみ耳mimi のno よyo うu なnaうもう羽毛umou がga あa るru のno がgaとくちょう特徴tokuchou だda 。.
Đặc điểm của loài cú mèo là có những chùm lông trông giống như tai trên đầu.
もり森mori のnoなか中naka でdeみみずく木菟mimizuku のnoな鳴na きkiごえ声goe がgaき聞ki こko えe たta 。.
Tôi đã nghe thấy tiếng kêu của con cú mèo khoang cổ ở trong rừng.
おおこばのずく大木葉木菟ookobanozuku はhaせかいさいだい世界最大sekaisaidai のno フfu クku ロro ウu のnoいっしゅ一種isshu でde あa るru 。.
Cú đại mộc điệp là một trong những loài cú lớn nhất thế giới.