Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

末世

kéo dài những ngày; thời mạt pháp; thời kỳ suy đồi sau khi phật nhập niết bàn; đời sau; thế hệ mai sau; hậu thế; thời loạn lạc; thời kỳ suy đồi; ngày tận thế

Gợi ý

Xem thêm

世紀末

chấm dứt một thế kỷ

世も末

thời đại suy đồi

末の世

kéo dài những ngày

末末

tương lai xa; những con cháu; hạ thấp những lớp

末の末

kéo dài

Chi tiết từ

末世

「まっせい まっせ」
danh từ
kéo dài những ngày
(Phật giáo) thời mạt pháp; thời kỳ suy đồi sau khi Phật nhập niết bàn
đời sau; thế hệ mai sau; hậu thế
thời loạn lạc; thời kỳ suy đồi; ngày tận thế
Mazii Dict
Ví dụ:
まっせ末世masse のnoせそう世相sesou をwoうれ憂ure えe るru 。.
Lo âu về tình hình xã hội trong thời kỳ mạt pháp.
 そso のnoな名na はhaまっせ末世masse まma でdeかた語kata りriつ継tsu がga れre るru だda ろro うu 。.
Cái tên đó có lẽ sẽ được truyền tụng cho đến tận đời sau.
まっせ末世masse のno よyo うu なnaみだ乱mida れre たtaよ世yo のnoなか中naka 。.
Một thế gian hỗn loạn như thời kỳ mạt thế.