Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

末枯れる

chết khô; héo úa; tàn; qua thời kỳ nở rộ; già đi; suy yếu; mất đi sức sống thanh xuân; xế bóng; cũ kỹ; sờn cũ; bạc màu; trông tơi tả; cháy hết; tàn

Gợi ý

Xem thêm

末枯れ

cành cây chết khô

枯れる

héo queo; héo; héo úa; héo tàn; khô héo; khô; khô ráo

枯れ枯れ

khô héo

末末

tương lai xa; những con cháu; hạ thấp những lớp

上枯れる

khô héo ở phía trên

Chi tiết từ

末枯れる

「すがれる うらがれる」
động từ nhóm 1 (ichidan), nội động từ
chết khô (đặc biệt là. tán lá cây khi mùa đông đến)
héo úa; tàn; qua thời kỳ nở rộ
già đi; suy yếu; mất đi sức sống thanh xuân; xế bóng
cũ kỹ; sờn cũ; bạc màu; trông tơi tả
cháy hết; tàn
Mazii Dict
Ví dụ:
あき秋aki がgaふか深fuka まma りri 、, 野山  のnoやまのくさばな草花yamanokusabana がgaすが末枯suga れre るru 。.
Mùa thu dần sâu, cỏ hoa trên đồng núi bắt đầu héo úa.
 かka つtsu てte のnoびぼう美貌bibou もmo 、,とし年toshi とto とto もmo にniすが末枯suga れre るru 。.
Vẻ đẹp rạng ngời một thời cũng dần phai tàn theo năm tháng.
商店街は人通りも絶え、末枯れる一方だ。
Khu phố mua sắm không còn người qua lại, ngày càng trở nên tiêu điều xơ xác.