Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

本の

chỉ; chỉ là

Gợi ý

Xem thêm

本の間

giữa những trang; giữa hai sách

本の名

tên một sách

本の虫

mọt sách

本の少し

chỉ là một nhỏ bé

日本のチベット

tibet của nhật bản; vùng đất không có dân cư; chưa phát triển hoặc khu vực có độ cao lớn ở nhật bản

Chi tiết từ

本の

「ほんの」
tính từ đứng trước danh từ
chỉ; chỉ là
Mazii Dict
Ví dụ:
ほん本hon のnoこども子供kodomo
chỉ là một đứa trẻ
ほん本hon のnoすこ少suko しshi
chỉ một chút .