Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

本格派

trường phái; phong cách chính thống; người ném bóng chuyên về bóng nhanh; tay ném bóng nhanh

Gợi ý

Xem thêm

本格

sự thích hợp; nền tảng cai trị

本格的

mang tính chính thức

本格化

sự làm theo quy tắc; sự làm theo đúng thể thức

本願寺派

tông phái honganji

本格小説

thành thật cố gắng tiểu thuyết

Chi tiết từ

本格派

「ほんかくは」
danh từ
trường phái, phong cách chính thống
(bóng chày) người ném bóng chuyên về bóng nhanh; tay ném bóng nhanh
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaほんかくは本格派honkakuha のno ピpi アa ニni スsu トto だda 。.
Anh ấy là một nghệ sĩ piano theo trường phái chính thống.
今年のドラフトの目玉は左の本格派、160キロを超える豪速球が武器の山田投手だ。
Ngôi sao đáng giá của kỳ tuyển chọn năm nay là tuyển thủ Yamada, một tay ném bóng nhanh thuận tay trái , với vũ khí là những cú ném siêu tốc trên 160 km/h.