Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

本目

mắt thật; lưới đánh cá

Gợi ý

Xem thêm

基本目標

mục tiêu cơ bản

マス目 マスめ

chỗ trống

杆線むしめ

bộ giun tròn rhabditida

基本項目

mục cơ bản; mục cơ sở

一目千本

một ánh nhìn thấy ngàn cây; ngàn cây hoa anh đào trong một ánh nhìn

Chi tiết từ

本目

「ほんめ」
danh từ
mắt thật
lưới đánh cá
Mazii Dict
Ví dụ:
あいて相手aite のnoほんめ本目honme をwoくず崩kuzu さsa なna いi とto 、, こko のnoいし石ishi をwoと取to るru のno はhaむずか難muzuka しshi いi 。.
Rất khó để ăn được quân này nếu không phá vỡ mắt thật của đối thủ.
りょうし漁師ryoushi たta ちchi はhaほんめ本目honme をwoいち設置ichi しshi てte 、,よくあさ翌朝yokuasa にniぎょかく漁獲gyokaku をwoかくにん確認kakunin すsu るru 。.
Ngư dân đặt lưới đánh cá và kiểm tra số lượng bắt được vào sáng hôm sau.