Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

朱で描く

viết; đánh dấu bằng mực đỏ

Gợi ý

Xem thêm

描く

chấm; tả; tả cảnh; viết; ghi; vạch; sáng tác; viết; soạn thảo; vẽ; phác họa; dựng đồ thị

朱

đỏ hơi vàng; đỏ hơi cam; màu đỏ; màu đỏ son; màu đỏ tươi; màu đỏ thẫm; vật nhuộm đỏ; bộ lông màu đỏ vàng; màu hạt dẻ; viết tắt của akegoromo; màu đỏ; đỏ thẫm; đỏ tươi; đỏ son

朱顔

gương mặt ửng đỏ

朱点

điểm đánh dấu bằng mực đỏ

朱記

chữ viết bằng mực đỏ

Chi tiết từ

朱で描く

「あかでえがく」
cụm từ, động từ godan (-ku)
viết, đánh dấu bằng mực đỏ (thường là để nhấn mạnh, sửa lỗi, hoặc tạo sự chú ý trong văn bản)
Mazii Dict
Ví dụ:
せんせい先生sensei はhaわたし私watashi のnoさくぶん作文sakubun のnoまちが間違machiga いi をwoしゅ朱shu でdeか描ka いi てte 、,じかい次回jikai のnoかいぜんてん改善点kaizenten をwoしめ示shime しshi てte くku れre まma しshi たta 。.
Giáo viên đã đánh dấu lỗi trong bài viết của tôi bằng mực đỏ và chỉ ra những điểm cần cải thiện lần sau.