Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

朱筆を入れる

sửa lại bằng bút đỏ

Gợi ý

Xem thêm

朱を入れる

sửa; viết lại; hiệu định các câu; bài thơ; v.v. bằng bút lông màu đỏ

朱筆

bút lông mực đỏ; bút đỏ

朱筆を加える

việc dùng bút mực đỏ để chữa lỗi

しょうじ入れる しょうじいれる

mời người khác vào nhà

筆入れ

hộp bút; hộp đựng bút

Chi tiết từ

朱筆を入れる

「しゅひつをいれる」
cụm từ, động từ nhóm 1 (ichidan)
sửa lại bằng bút đỏ
Mazii Dict
Ví dụ:
せんせい先生sensei はha レre ポpo ー- トto にniしゅひつ朱筆shuhitsu をwoい入i れre たta 。.
Giáo viên đã sửa bài báo cáo bằng bút đỏ.