Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

束

bó; búi; cuộn; dàn; cột ngắn; thanh chống; độ dày; gang tay; đơn vị đo độ dài cổ; đơn vị đo lường lúa gạo cổ

Gợi ý

Xem thêm

結束バンド/結束工具/固定具

dây buộc/ dụng cụ buộc/ phụ kiện cố định

概しゅーそくする

hội tụ gần đúng; gần đạt đến điểm hội tụ

束表

bảng gói

束群

nhóm mạng

束柱

cột ngắn đứng giữa một chùm và đỉnh mái nhà

Chi tiết từ

束

「そく たば つか」
danh từ, danh từ dùng làm hậu tố, loại từ đếm
bó; búi; cuộn
dàn (đại số)
cột ngắn; thanh chống (dùng trong kiến trúc sàn hoặc mái)
độ dày (của một xấp giấy hoặc một cuốn sách)
gang tay; đơn vị đo độ dài cổ (dựa trên chiều rộng của bốn ngón tay, dùng để đo mũi tên)
đơn vị đo lường lúa gạo cổ (tương đương mười nắm hoặc mười bó)
Mazii Dict
Ví dụ:
 ポpo ケke ットtto にni さsa さsa ったtta ペpe ンn のnoたば束taba
Bó nhiều bút lại và cho vào túi.
いちたば一束ichitaba のno バba ラra のnoはな花hana をwo おoかあ母kaa さsa んn にniおく送oku るru
gửi một bó hoa hồng cho mẹ
 そso うu しshi たta らra 、,しげ茂shige みmi のnoした下shita にni いi くku つtsu かka のno 11 00 00 00 ドdo ルruさつ札satsu のnoたば束taba をwoみ見mi つtsu けke 、, そso れre をwo バba スsu ケke ットtto のnoなか中naka にniい入i れre たta 。.
Sau đó, cô ấy tìm thấy một vài xấp tiền nghìn đô la dưới một bụi cây và đặtchúng trong giỏ của cô ấy.
ゆかした床下yukashita のnoつか束tsuka をwoほきょう補強hokyou すsu るru 。.
Gia cố các cột ngắn dưới sàn nhà.
 こko のnoかみ紙kami はhaつか束tsuka がgaあつ厚atsu いi 。.
Loại giấy này có độ dày xấp rất lớn.
や矢ya のnoなが長naga さsa をwoみつかはん三束半mitsukahan とtoさだ定sada めme るru 。.
Ấn định chiều dài của mũi tên là ba gang rưỡi.
しゅうかく収穫shuukaku しshi たtaいね稲ine をwoとおつか十束tootsuka ずzu つtsu にni まma とto めme るru 。.
Gom lúa đã thu hoạch lại thành từng cụm mười bó một.