Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

東部土竜

chuột chũi thông thường; chuột chũi miền đông

Gợi ý

Xem thêm

東土竜

small japanese mole

西部土竜

chồn đất ven bờ thái bình dương; chuột chũi tỉnh himeji; chuột chũi phía tây nam

姫西部土竜

chuột chũi scapanus townsendii

土竜

chuột chũi

薄色西部土竜

chuột scapanus latimanus

Chi tiết từ

東部土竜

「とうぶもぐら」
danh từ
chuột chũi thông thường; chuột chũi miền đông
Mazii Dict
Ví dụ:
とうぶもぐら東部土竜toubumogura はha 、,おも主omo にniきた北kita アa メme リri カka のnoしんりんちたい森林地帯shinrinchitai にniせいそく生息seisoku しshi てte いi まma すsu 。.
Chuột chũi miền Đông chủ yếu sinh sống ở các khu rừng Bắc Mỹ.