Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

林檎

táo; quả táo; quả táo ; trái của cây táo tây

Gợi ý

Xem thêm

林檎酒

rượu táo

林檎病

vỗ - má

冬林檎

táo mùa đông

和林檎

táo nhật

林檎の心

lõi quả táo

Chi tiết từ

林檎

「りんご りんき りゅうごう りんきん」
danh từ
táo; quả táo.
táo; quả táo.
quả táo (cách đọc cổ); trái của cây táo tây
quả táo (cách đọc cổ); trái của cây táo tây
Mazii Dict
Ví dụ:
りんご林檎ringo はhaいく幾iku つtsu でde すsu かka ??
Giá một quả táo là bao nhiêu?
りんごしゅ林檎酒ringoshu がgaだいす大好daisu きki でde すsu 。.
Tôi thích rượu táo.
りんご林檎ringo のnoかたち形katachi はhaまる丸maru いi 。.
Một quả táo có hình tròn.
ふる古furu いiぶんけん文献bunken でde はhaりんき林檎rinki をwo りri んn きki とtoよ呼yo ぶbu こko とto もmo あa るru 。.
Trong các văn bản cổ, quả táo cũng có khi được gọi là rinki.
りんきん林檎rinkin はha かka つtsu てte りri んn きki んn とto もmoしょう称shou さsa れre たta 。.
Quả táo đã từng được gọi là rinkin.