Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

果

trái cây; kết quả sinh ra từ nguyên nhân; kết quả từ hành động trong quá khứ; báo ứng; trạng thái giác ngộ đạt được sau quá trình tu hành; hậu tố đếm số trái cây; tiến độ; khối lượng công việc hoàn thành; phần ruộng được giao để cấy hoặc gặt; mục tiêu; đích đến; kết thúc; giới hạn; tận cùng; kết quả

Gợi ý

Xem thêm

果菜

trái cây và rau quả; rau quả

無花果果

fig; syconium

無花果状果

fig; syconium

果て

sau cùng; cuối cùng; tận cùng

果実

quả

Chi tiết từ

果

「はか か はて」
danh từ
Trái cây
Kết quả sinh ra từ nguyên nhân
Kết quả từ hành động trong quá khứ, báo ứng.
Trạng thái giác ngộ đạt được sau quá trình tu hành
Hậu tố đếm số trái cây
tiến độ; khối lượng công việc hoàn thành
Mazii Dict
Ví dụ:
 よyo きkiでし弟子deshi をwo もmo つtsuとき時toki んn ばba 、,していぶっか師弟仏果shiteibukka にni いi たta りri 、, あa しshi きkiでし弟子deshi をwo たta くku わwa いi ぬnu れre ばba 、,していじごく師弟地獄shiteijigoku にni おo つtsu とto いi えe りri 。.
Khi có được một người đệ tử tốt, thầy trò cùng đạt đến giác ngộ. Ngược lại, nếu nuôi dưỡng một đệ tử xấu, thầy trò cùng rơi vào địa ngục.
かきいちか柿一果kakiichika
RỗngMột trái hồng.
ことば言葉kotoba はhaうちゅう宇宙uchuu のnoは果ha てte へhe とtoと飛to びbiだ出da しshi てte いi くku 。.
Lời nói đi khắp vũ trụ.
 あa のnoひと人hito にniせかい世界sekai のnoは果ha てte にniいた至ita るru まma でde つtsu いi てteい行i きki そso うu でde すsu 。.
Có vẻ như cô ấy sẽ đi theo người đó cho đến tận cùng thế giới.
ぼく僕boku のno ガga ルru フfu レre ンn ドdo はhaせかい世界sekai のnoは果ha てteい行i きki のnoしゅうれっしゃ終列車shuuressha にniおく遅oku れre てteこま困koma りri まma すsu よyo 。.
Bạn gái của tôi đã bỏ lỡ chuyến tàu cuối cùng đến nơi tận cùng thế giới, và đó là mộtvấn đề.