Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

枝る

làm việc quên ăn quên ngủ; bị vắt kiệt sức

Gợi ý

Xem thêm

枝

cành cây; cành; nhánh; nhành; nhánh cây

枝を剪る

để xén bớt một cái cây

枝垂れる

rũ xuống

分枝

sự phân nhánh

枝神

thần phụ; thần chi nhánh

Chi tiết từ

枝る

「えだる」
động từ godan (-ru)
làm việc quên ăn quên ngủ
bị vắt kiệt sức
Mazii Dict
Ví dụ:
し締shi めmeき切ki りriまえ前mae にniえだ枝eda ってtte しshi まma いi 、, つtsu いi にniたお倒tao れre たta 。.
Để kịp deadline tôi cày thâu đêm đến kiệt sức và cuối cùng gục ngã.
 あa のnoぶしょ部署busho はha ブbu ラra ックkku すsu ぎgi てte 、, みmi んn なnaえだ枝eda ってtte るru らra しshi いi 。.
Nghe nói bộ phận đó bóc lột nhân viên kinh khủng, ai cũng bị vắt kiệt sức.