Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

枯木死灰

buông bỏ mọi vọng niệm; mất đam mê; nhiệt huyết; sức sống

Gợi ý

Xem thêm

死灰

không có sức sống như tro tàn

木灰

tro gỗ

枯死

sự khô héo; sự chết khô ; khô héo; chết khô

枯木

cây khô; cây chết

死の灰

fallout phóng xạ làm chết người; bụi nguyên tử

Chi tiết từ

枯木死灰

「こぼくしかい」
cụm từ, danh từ
Buông bỏ mọi vọng niệm (trong Phật giáo)
Mất đam mê, nhiệt huyết, sức sống
Mazii Dict
Ví dụ:
ぼんのう煩悩bonnou をwoた断ta ちchiき切ki りri 、,かれきしはい枯木死灰karekishihai のno よyo うu にniい生i きki るru こko とto がgaさと悟sato りri へhe のnoみち道michi だda 。.
Sống cắt đứt phiền não và buông bỏ mọi vọng niệm chính là con đường dẫn đến giác ngộ.
かれ彼kare はhaこぼくしかい枯木死灰kobokushikai のno よyo うu にniげんき元気genki がga なna いi 。.
Anh ấy trông như mất hết sức sống.