Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

架

giá treo đồ vật; cái giá để đồ vật; giá phơi lúa; khung gỗ treo đồ; rui; thanh rui; thanh xà dọc đỡ mái

Gợi ý

Xem thêm

架上

trên giá; trên kệ

架間

giữa thiết bị

架空

ở trên trời; điều hư cấu; điều tưởng tượng; trong tưởng tượng; trên không; trên cao; giăng trên không; hư cấu; tưởng tượng; không có thật; không căn cứ

架電

gọi điện thoại

架装

phụ kiện ô tô được gắn trực tiếp tại dây chuyền sản xuất ô tô

Chi tiết từ

架

「ませ か たるき」
danh từ
giá treo đồ vật; cái giá để đồ vật
giá phơi lúa; khung gỗ treo đồ
rui; thanh rui; thanh xà dọc đỡ mái
Mazii Dict
Ví dụ:
 44にん人nin がga かka りri でdeおおおとこ大男oootoko をwoたんか担架tanka にniね寝ne かka せse たta 。.
Phải dùng tới bốn người để đặt một người lớn lên cáng.
か刈ka りriと取to ったttaいね稲ine をwoませ架mase にniか掛ka けke るru 。.
Treo lúa đã gặt lên giá phơi.