Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

柚坊

ấu trùng bướm phượng; sâu bướm phượng

Gợi ý

Xem thêm

柚

cây thanh yên

柚子

cây thanh yên

坊

chùa; tu viện; nhà sư; trẻ em; con trai; khu phố; khu dân cư

晩白柚

quả bưởi

柚味噌

sốt yuzu miso

Chi tiết từ

柚坊

「ゆずぼう」
danh từ
ấu trùng bướm phượng; sâu bướm phượng
Mazii Dict
Ví dụ:
ゆずぼう柚坊yuzubou はha ようちゅう幼虫 youchuu のno とto きki 、,とり鳥tori のnoふん糞fun にni ぎたい擬態 gitai しshi てte てんてき天敵 tenteki かka らra み身 mi をwo まも守 mamo りri まma すsu 。.
Ấu trùng bướm phượng khi còn nhỏ sẽ ngụy trang thành phân chim để tránh kẻ thù.