Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

柿

quả hồng ngâm; cây hồng ngâm; hồng ngâm; hồng; dăm gỗ; phoi bào; gỗ vụn còn sót lại sau khi xây dựng; ván lợp; tấm gỗ mỏng dùng để lợp mái

Gợi ý

Xem thêm

柿ピー

bánh gạo hình hạt

柿渋

nước hồng ép

柿色

nâu hơi đỏ; nâu vàng

甘柿

quả hồng ngọt

筆柿

trái hồng

Chi tiết từ

柿

「こけら かき」
danh từ
quả hồng ngâm; cây hồng ngâm; hồng ngâm; hồng (quả)
dăm gỗ; phoi bào; gỗ vụn còn sót lại sau khi xây dựng
ván lợp; tấm gỗ mỏng dùng để lợp mái
Mazii Dict
Ví dụ:
かき柿kaki のnoみ実mi
quả hồng ngâm .
かきいちか柿一果kakiichika
RỗngMột trái hồng.
おとこ男otoko のnoこ子ko たta ちchi がga 、,わたし私watashi のnoかき柿kaki のnoき木ki にni なna ってtte いi るruじゅく熟juku しshi たtaみ実mi をwoぜんぶも全部持zenbumo ちchiさ去sa ってtte しshi まma ったtta 。.
Một số cậu bé đã bỏ đi tất cả những quả chín trên cây hồng của tôi.