Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

根底

nền tảng; gốc rễ; nguồn gốc

Gợi ý

Xem thêm

根太ようせっちゃくざい

keo dán dầm

底

đáy; đế; đáy; mức thấp nhất

中底

cái lót giày; ngăn chia có lỗ trong nồi hấp

大底

trạng thái mà giá thị trường giảm nhiều nhất; giá sàn

底数

cơ sở; cơ số

Chi tiết từ

根底

「こんてい」
danh từ
nền tảng; gốc rễ; nguồn gốc
Mazii Dict
Ví dụ:
日本人の心の根底には節婦を罪悪ではなく面子を保つ1つの手段だとする考え方がある。
Sâu trong trái tim của những người Nhật Bản có một quan niệm rằng harakiri (mổ bụng) là một biện pháp bảo vệ thể diện hơn là một hành động tội ác.
 そso のnoぼうどう暴動boudou のnoこんてい根底kontei にni はhaしつぎょうもんだい失業問題shitsugyoumondai がga あa るru 。.
Thất nghiệp là gốc rễ của hành động bạo lực đó. .