Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

格差

sự khác biệt; sự khác nhau; sự chênh lệch; khoảng cách

Gợi ý

Xem thêm

価格差

đặt giá lề

格差社会

xã hội phân cấp

価格差別

phân biệt đối xử theo giá.+ có hai hình thức chủ yếu về phân biệt đối xử theo giá : thứ nhất; việc các hãng tính giá khác nhau cho từng nhóm người mua khác nhau và thứ hai tính cho cùng loại người tiêu dùng các giá khác nhau đối với các lượng khác nhau của cùng một loại hàng

情報格差

khác biệt thông tin

技術格差

sự chênh lệch về kĩ thuật

Chi tiết từ

格差

「かくさ」
danh từ
sự khác biệt; sự khác nhau; sự chênh lệch; khoảng cách
Mazii Dict
Ví dụ:
ひんぷ貧富hinpu のnoかくさ格差kakusa
khoảng cách giữa giàu và nghèo
せいかつすいじゅん生活水準seikatsusuijun のnoかくさ格差kakusa
sự chênh lệch về chất lượng cuộc sống
じゅよう需要juyou とtoきょうきゅう供給kyoukyuu のnoかくさ格差kakusa
sự chênh lệch giữa cung và cầu .