Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

桂

cây katsura; quế; cây quế; cây katsura; cây mộc tê; quân mã; gỗ thơm; mặt trăng; cung quế

Gợi ý

Xem thêm

桂男

người đàn ông trong mặt trăng

桂林

rừng quế; khu rừng đẹp

桂馬

hiệp sĩ

桂皮

quế; quế đơn; quế trung quốc

桂月

mặt trăng

Chi tiết từ

桂

「かつら けい」
danh từ
cây Katsura (thuộc họ Liên Hương)
quế; cây quế
cây katsura; cây mộc tê (trong ngữ cảnh Trung Quốc)
(viết tắt) quân mã (trong cờ Shogi)
gỗ thơm (như quế hoặc mộc tê)
(nghĩa bóng) mặt trăng; cung quế
Mazii Dict
Ví dụ:
かつら桂katsura のnoき木ki はhaあき秋aki にniうつく美utsuku しshi いiきいろ黄色kiiro やyaあかいろ赤色akairo のnoは葉ha にni なna るru 。.
Cây Katsura vào mùa thu sẽ có lá vàng và đỏ rất đẹp.
にっけいしょく肉桂色nikkeishoku
màu quế
にっけい肉桂nikkei かka らraと採to ったtta
lấy từ cây quế/ chiết từ cây quế
にっけい肉桂nikkei のnoかわ皮kawa はhaこうしんりょう香辛料koushinryou とto しshi てteつか使tsuka わwa れre るru 。.
Vỏ cây nhục quế được sử dụng làm gia vị.
けいま桂馬keima をwoま待ma ちchiごま駒goma にni しshi てte 、,おう王ou のnoに逃ni げgeみち道michi をwoふさ塞fusa ぎgi まma しshi たta 。.
Tôi dùng quân mã làm quân chờ để chặn đường chạy của vua.
げっけいじゅ月桂樹gekkeiju のnoしげ茂shige みmi
Bụi cây nguyệt quế .
げっけいじゅ月桂樹gekkeiju のnoは葉ha
Lá cây nguyệt quế
げっけいじゅゆ月桂樹油gekkeijuyu
Dầu cây nguyệt quế
けいげつ桂月keigetsu のnoひかり光hikari がgaよみち夜道yomichi をwoて照te らra すsu 。.
Ánh sáng của cung quế soi sáng con đường đêm.