Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

桃

đào; quả đào; hoa đào

Gợi ý

Xem thêm

桃花

sự trổ hoa đào

桃缶

đào đóng lon

桃林

rừng đào; vườn đào

桃色

màu hoa đào

桃園

vườn đào

Chi tiết từ

桃

「もも」
đào
quả đào; hoa đào
Mazii Dict
Ví dụ:
ももいろ桃色momoiro がga かka ったtta クku リri ー- ムmuしょく色shoku
màu kem đào .
とうげんきょう桃源郷tougenkyou
nơi đào nguyên tiên cảnh .
もも桃momo のnoか代ka わwa りri にniかんづめ缶詰kanzume のnoももつか桃使momotsuka っちゃtcha おo うu 。.
chúng ta có thể ăn đào đóng hộp thay vì đào tươi .
もも桃momo のnoか代ka わwa りri にniかんづめ缶詰kanzume のnoももつか桃使momotsuka っちゃtcha おo うu 。.
chúng ta có thể ăn đào đóng hộp thay vì đào tươi .
 こko のno ケke ー- キki はhaふつう普通futsuu 、,もも桃momo をwoいちき一切ichiki れreそ添so えe てteだ出da さsa れre るru
Bánh này luôn được ăn với một lát đào