Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

梢

SAO, TIÊU

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N1

Hán tự:

梢

Hán Việt:

SAO, TIÊU

Kun:

こずえ くすのき

On:

ショウ

Số nét:

11

Nghĩa:

Ngọn cây. Sự gì đã kết cục rồi gọi là thu sao [收梢].
Cái đốc lái thuyền. Như sao công [梢公] người lái đò.
Cái cần.
Một âm là tiêu. Cái ngòi bị nước chảy xói rộng dần ra.
Ví dụ:

梢 [ こずえ]

ngọn cây .

梢子 [こずえこ]

người chèo thuyền; người giữ thuyền

末梢 [まっしょう]

đầu

末梢的 [まっしょうてき]

thường