Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

棘

gai; lông; bụi gai; cây có gai; hoa hồng dại; tầm xuân; gai; dằm; gian khổ; thử thách; con đường chông gai; phần nhô ra hình gai ở dưới mái đầu hồi hình cung; cây có gai; bụi gai; gai; tia vây; rối bời; bù xù; bụi rậm; lùm cây gai góc

Gợi ý

Xem thêm

棘条

spiny ray

棘鼠

tokudaia osimensis

棘魚

cá mập gai

骨棘

gai xương; chồi xương

荊棘

nhiều gai góc; rối bù; bù xù; rối tung; bụi gai; lùm cây rậm rạp; bụi rậm; bụi gai; cây tầm xuân; hoa hồng dại

Chi tiết từ

棘

「いばら きょく とげ おどろ」
danh từ
gai; lông (nhím)
bụi gai; cây có gai
hoa hồng dại; tầm xuân
gai; dằm
gian khổ; thử thách; con đường chông gai
(kiến trúc) phần nhô ra hình gai ở dưới mái đầu hồi hình cung
Mazii Dict
Ví dụ:
 ヤya マma アa ラra シshi のnoとげ棘toge
lông nhím .
のど喉nodo にniさ刺sa さsa ったttaとげ棘toge みmi たta いi にni 。.
Giống như một cái gai mắc vào cổ họng của bạn.
おきなわとげねずみ沖縄棘鼠okinawatogenezumi はhaおきなわ沖縄okinawa のnoこゆうしゅ固有種koyuushu でde 、,せいたいけい生態系seitaikei のnoいちぶ一部ichibu とto しshi てteじゅうよう重要juuyou なnaやくわり役割yakuwari をwoは果ha たta しshi てte いi るru 。.
Chuột đồng Okinawa là loài đặc hữu của Okinawa, đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
いばら棘ibara のnoお生o いiしげ茂shige るruみち道michi をwoすす進susu むmu 。.
Đi qua con đường mọc đầy bụi gai.
のはら野原nohara にniいばら棘ibara のnoはな花hana がgaさ咲sa いi てte いi るru 。.
Hoa tầm xuân đang nở trên cánh đồng.
ゆび指yubi にniいばら棘ibara がgaさ刺sa さsa ってtteいた痛ita いi 。.
Cái gai đâm vào ngón tay đau quá.
いばら棘ibara のnoみち道michi をwoあゆ歩ayu むmuかくご覚悟kakugo をwo すsu るru 。.
Chuẩn bị tâm thế để bước đi trên con đường đầy chông gai.
からはふ唐破風karahafu のnoした下shita にniいばら棘ibara をwoほどこ施hodoko すsu 。.
Bố trí phần nhô ra hình gai ở phía dưới mái đầu hồi hình cung.
きょく棘kyoku のno あa るruしょくぶつ植物shokubutsu をwoかんさつ観察kansatsu すsu るru 。.
Quan sát các loại thực vật có gai.
きょくひどうぶつたまご棘皮動物卵kyokuhidoubutsutamago
Trứng của động vật da gai
かせき化石kaseki のnoきょくひどうぶつ棘皮動物kyokuhidoubutsu
Động vật da gai hóa thạch .
かみ髪kami がgaおどろ棘odoro のno よyo うu にniみだ乱mida れre てte いi るru 。.
Mái tóc rối bời bù xù.
おどろ棘odoro のnoなか中naka にniまよ迷mayo いiこ込ko むmu 。.
Lạc vào giữa bụi rậm gai góc.