Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

椀飯

cơm trong bát; yến tiệc ouban

Gợi ý

Xem thêm

飯椀

bát ăn cơm

椀

bát nhật; bát gỗ

お椀

chén

椀種

nguyên liệu chính trong món súp nhật bản như đậu hũ; hải sản; trứng

金椀

cái bát kim loại

Chi tiết từ

椀飯

「おうばん」
danh từ
cơm trong bát
yến tiệc Ouban (bữa tiệc long trọng)
Mazii Dict
Ví dụ:
そうりょ僧侶souryo たta ちchi はhaまいあさ毎朝maiasa 、,わんぱん椀飯wanpan をwo いi たta だda くku 。.
Các nhà sư dùng cơm trong bát (椀飯) mỗi sáng.
ぶし武士bushi のnoせかい世界sekai でde はha 、,おうばん椀飯ouban がgaしゅくん主君shukun へhe のnoちゅうせい忠誠chuusei をwoしめ示shime すsuば場ba でde もmo あa ったtta 。.
Trong thế giới samurai, tiệc Ouban cũng là dịp thể hiện lòng trung thành với lãnh chúa.