chi dẻ gai; búa; vồ; công cụ có đầu hình trụ và cán dùng để đóng hoặc nện; gia huy hình chiếc búa; hành vi phạm hướng của thổ thần khi xây dựng hoặc làm việc; giai đoạn 15 ngày từ ngày canh ngọ đến ngày canh thân trong lục thập hoa giáp
búa; vồ; công cụ có đầu hình trụ và cán dùng để đóng hoặc nện
gia huy hình chiếc búa
(trong Âm Dương Đạo) hành vi phạm hướng của thổ thần (Dokujin) khi xây dựng hoặc làm việc; giai đoạn 15 ngày từ ngày Canh Ngọ đến ngày Canh Thân trong lục thập hoa giáp
Mazii Dict
Ví dụ:
椎はブナ科に属する植物で、日本にも数種類が自生しています。
Chi Dẻ gai là một nhóm thực vật thuộc họ Sồi, trong đó có một số loài mọc tự nhiên ở Nhật Bản.