Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

椎

chi dẻ gai; búa; vồ; công cụ có đầu hình trụ và cán dùng để đóng hoặc nện; gia huy hình chiếc búa; hành vi phạm hướng của thổ thần khi xây dựng hoặc làm việc; giai đoạn 15 ngày từ ngày canh ngọ đến ngày canh thân trong lục thập hoa giáp

Gợi ý

Xem thêm

椎茸

nấm hương

椎鈍

jet black

椎骨

đốt sống

脊椎

xương sống

円椎

cây dẻ nhật bản

Chi tiết từ

椎

「つち しい」
danh từ, thường viết bằng kana
chi Dẻ gai
búa; vồ; công cụ có đầu hình trụ và cán dùng để đóng hoặc nện
gia huy hình chiếc búa
(trong Âm Dương Đạo) hành vi phạm hướng của thổ thần (Dokujin) khi xây dựng hoặc làm việc; giai đoạn 15 ngày từ ngày Canh Ngọ đến ngày Canh Thân trong lục thập hoa giáp
Mazii Dict
Ví dụ:
椎はブナ科に属する植物で、日本にも数種類が自生しています。
Chi Dẻ gai là một nhóm thực vật thuộc họ Sồi, trong đó có một số loài mọc tự nhiên ở Nhật Bản.
しい椎shii のnoき木ki はhaにほん日本nihon のnoおんだん温暖ondan なnaちいき地域chiiki にniひろ広hiro くkuぶんぷ分布bunpu しshi てte いi るru 。.
Cây sồi phân bố rộng rãi ở các khu vực ôn đới của Nhật Bản.