Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

検

KIỂM

討

THẢO

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N1

Hán tự:

検

Hán Việt:

KIỂM

Kun:

しら.べる

On:

ケン

Số nét:

12

Nghĩa:

1. viết tắt của các từ như 検察庁 (Viện kiểm sát), 検定試験 (kỳ thi kiểm định) 2. kiểm tra; điều tra; xem xét VD: 検挙 (bắt giữ), 検閲 (kiểm duyệt), 検査 (kiểm tra) 3. quản thúc; chấn chỉnh VD: 検束 (giam giữ)
Ví dụ:

検事 [ けんじ]

công tố viên; ủy viên công tố; kiểm sát viên

検体 [けんたい]

mẫu

内検 [ ないけん]

sự kiểm tra sơ bộ; sự xem xét trước .

検出 [けんしゅつ]

sự dò ra

検分 [けんぶん]

sự xem xét kỹ

剖検 [ぼうけん]

sự mổ xẻ phân tích

勘検 [かんけん]

sự điều tra nghiên cứu

検印 [けんいん]

xơ (lanh

検品 [ けんぴん]

sự kiểm tra thành phẩm; kiểm tra sản phẩm

検問 [けんもん]

sự xem xét kỹ

検地 [ けんち]

sự khảo sát đất đai; khảo sát đất đai; đo đạc đất đai