Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

楚

nước sở; cành non; nhánh cây mảnh khảnh mọc thẳng từ thân cây; chồi; roi; gậy dùng để trừng phạt thân thể; roi; gậy dùng để trừng phạt tội nhân thời xưa; sự cảnh cáo nghiêm khắc; kỷ luật

Gợi ý

Xem thêm

楚楚

duyên dáng; nguyên chất

楚々

duyên dáng

清楚

sạch và nguyên chất; giỏ rác; lựa chiều

清楚ギャル

cô gái có phong cách trong sáng; cô gái có phong thái thanh lịch

四面楚歌

tình trạng xung quanh toàn kẻ thù

Chi tiết từ

楚

「すわえ ずわい そ すわい ずわえ しもと」
danh từ riêng
nước Sở
cành non; nhánh cây mảnh khảnh mọc thẳng từ thân cây; chồi
roi; gậy dùng để trừng phạt thân thể
cành non; nhánh cây mảnh khảnh mọc thẳng từ thân cây; chồi
roi; gậy dùng để trừng phạt thân thể
cành non; nhánh cây mảnh khảnh mọc thẳng từ thân cây; chồi
Mazii Dict
Ví dụ:
せんごくじだい戦国時代sengokujidai 、,そ楚so のnoくに国kuni はhaきょうだい強大kyoudai なnaせいりょく勢力seiryoku をwoほこ誇hoko ってtte いi たta 。.
Trong thời Chiến Quốc, nước Sở là một thế lực hùng mạnh.
すわえ楚suwae がgaま真ma っ す直su ぐgu にniの伸no びbi るru 。.
Cành non mọc thẳng tắp.
すわえ楚suwae でdeう打u たta れre るru 。.
Bị đánh bằng roi.
ずわえ楚zuwae のnoさき先saki にniちい小chii さsa なnaめ芽me がgaふ吹fu きkiはじ始haji めme てte いi るru 。.
Ở đầu cành non, những mầm nhỏ đang bắt đầu đâm chồi.
かれ彼kare はhaて手te にni しshi たtaずわえ楚zuwae をwoじめん地面jimen にniたた叩tata きki つtsu けke たta 。.
Anh ta đập mạnh chiếc roi đang cầm trên tay xuống đất.
しもと楚shimoto をwoくわ加kuwa えe てteばっ罰ba すsu るru 。.
Dùng roi để trừng phạt.