Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

極体

thể cực

Gợi ý

Xem thêm

スピンドル極体

cơ thể cực trục chính

すいたい尖炎

viêm xương đá

極左団体

nhóm cực tả

紡錘体極

cực của thoi vô sắc

極極

vô cùng; cực kỳ; cực độ

Chi tiết từ

極体

「きょくたい」
danh từ
Thể cực (cấu trúc tế bào trong noãn)
Mazii Dict
Ví dụ:
らんさいぼう卵細胞ransaibou がgaげんすうぶんれつ減数分裂gensuubunretsu をwo すsu るruとき時toki 、,きょくたい極体kyokutai がgaけいせい形成keisei さsa れre るru 。.
Khi tế bào trứng trải qua quá trình giảm phân, các thể cực được hình thành.