Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

極楽

cõi cực lạc; thiên đường

Gợi ý

Xem thêm

極楽極楽

cảm giác cực kỳ dễ chịu; sảng khoái

極楽鳥

chim seo cờ

極楽鯊

cá bống khe

極楽浄土

thiên đường

極楽鳥花

con chim thiên đường ra hoa; strelitzia reginae

Chi tiết từ

極楽

「ごくらく」
danh từ
cõi cực lạc; thiên đường
Mazii Dict
Ví dụ:
ごくらくちょう極楽鳥gokurakuchou
Chim thiên đường
 こko のnoよ世yo のnoごくらく極楽gokuraku
Thiên đường của thế giới này
 うu まma いi もmo のnoた食ta べbe てte ゴgo ロro ゴgo ロro しshi てte .. .. .. あa ー- 、,ごくらくごくらく極楽極楽gokurakugokuraku
được ăn thức ăn ngon và đi chơi thong dong... Thế mới là thiên đường .