Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

極秘

bí mật tuyệt đối; tuyệt mật; bí mật

Gợi ý

Xem thêm

極秘情報

tối mật

極秘任務

nhiệm vụ tuyệt mật

極秘事項

điều khoản tuyệt mật

秘中の秘

bí mật tuyệt đối

極極

vô cùng; cực kỳ; cực độ

Chi tiết từ

極秘

「ごくひ」
tính từ đuôi na, danh từ, tính từ đuôi no
bí mật tuyệt đối; tuyệt mật; bí mật
Mazii Dict
Ví dụ:
 そso のnoこうてい工程koutei はhaごくひ極秘gokuhi なna のno でdeけんがく見学kengaku すsu るru こko とto はha でde きki なna いi ((ゆる許yuru さsa れre なna いi ))
Do lý do bí mật tuyệt đối (tuyệt mật) nên không được phép tham quan công đoạn ấy
ごくひ極秘gokuhi でdeはなし話hanashi をwoすす進susu めme るruようい用意youi がga でde きki てte いi るru
Có thể chuẩn bị xúc tiến câu chuyện với bí mật tuyệt đối (tuyệt mật)
ごくひ極秘gokuhi でdeようぎしゃ容疑者yougisha をwoびこう尾行bikou すsu るru
Bám sát người bị tình nghi một cách bí mật