Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

権兵衛

gonbē; phần tóc còn sót lại ở gáy

Gợi ý

Xem thêm

名無しの権兵衛

một người gọi một người không biết tên

権兵衛が種蒔きゃ烏がほじくる

làm hỏng công việc của ai đó

兵衛

vệ binh trung cung

衛兵

vệ binh

兵権

uy quyền quân đội

Chi tiết từ

権兵衛

「ごんべえ」
danh từ
Gonbē (tên gọi chỉ người nông dân, quê mùa)
phần tóc còn sót lại ở gáy
Gonbē (tên gọi chỉ người nông dân, quê mùa)
phần tóc còn sót lại ở gáy
Mazii Dict
Ví dụ:
あか赤aka ちゃcha んn のnoごんべえ権兵衛gonbee がga まma だdaのこ残noko ってtte いi るru ねne 。.
Phần tóc còn sót lại ở gáy em bé vẫn chưa mất nhỉ.