Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

横

HOÀNH, HOẠNH, QUÁNG

綱

CƯƠNG

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

横

Hán Việt:

HOÀNH, HOẠNH, QUÁNG

Kun:

よこ

On:

オウ

Số nét:

15

Nghĩa:

1. chiều ngang; hướng trái phải VD: 横断 (băng qua) 2. nằm ngang; đặt ngang VD: 横臥 (nằm nghiêng) 3. bất ngờ; không lường được VD: 横禍 (tai họa bất ngờ), 横死 (chết đột ngột) 4. tràn đầy; tràn trề VD: 横溢 (tràn đầy) 5. tà ác; ngang ngược; tùy tiện; ích kỷ VD: 横行 (hoành hành), 横着 (lười biếng), 横暴 (hống hách)
Ví dụ:

横 [ よこ]

bề ngang

横に [よこに]

qua

横丁 [よこちょう]

đường nhỏ

横奪 [よこだつ]

sự lạm tiêu

専横 [ せんおう]

chế độ độc tài; chuyên quyền

横幅 [ よこはば]

chiều ngang

横手 [よこて]

mặt

横文 [よこぶん]

(+ to

横断 [ おうだん]

sự băng qua

横暴 [おうぼう]

sự dữ dội

横木 [よこぎ]

barơ

横柄 [ おうへい]

kiêu ngạo; kiêu căng; ngạo mạn