Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

樹木

lùm cây; cây cối

Gợi ý

Xem thêm

樹木医

người chăm sóc cây

樹木葬

quan tài gỗ

樹木崇拝

thờ cúng thiên nhiên

工業用樹木

cây công nghiệp

人工観葉植物(人工樹木)

nhân tạo cây cảnh

Chi tiết từ

樹木

「じゅもく」
danh từ, tính từ đuôi no
lùm cây.
cây cối
Mazii Dict
Ví dụ:
じゅもく樹木jumoku がgaき切ki りriたお倒tao さsa れreとち土地tochi がgaき切ki りriひら開hira かka れre てte いi るru 。.
Cây cối bị chặt phá và đất đai bị giải tỏa.
じゅもく樹木jumoku がgaは生ha えe てte なna いiげんや原野gen'ya
Bãi đất hoang hóa mà cây cối không thể phát triển được
じゅもく樹木jumoku はhaさんそ酸素sanso をwoはいしゅつ排出haishutsu しshi 、,にさんかたんそ二酸化炭素nisankatanso をwoきゅうしゅう吸収kyuushuu すsu るru 。.
Cây cối thải ra khí ô-xi và hấp thụ khí các-bô-níc.