Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

樹状細胞

tế bào đuôi gai; tế bào tua

Gợi ý

Xem thêm

細胞状

theo kiểu ô; theo kiểu tế bào; hình trạng tế bào

星状細胞

tế bào hình sao

星状細胞腫

u não tế bào hình sao

ゼリー状 ゼリーじょう

dạng thạch

胞状

phế nang; dạng túi

Chi tiết từ

樹状細胞

「じゅじょうさいぼう」
danh từ
tế bào đuôi gai; tế bào tua
Mazii Dict
Ví dụ:
じゅじょうさいぼう樹状細胞jujousaibou はha 、,めんえきけい免疫系men'ekikei にni おo いi てteじゅうよう重要juuyou なnaやくわり役割yakuwari をwoは果ha たta しshi まma すsu 。.
Tế bào tua đóng vai trò quan trọng trong hệ miễn dịch.