Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

機会

cơ hội; dịp

Gợi ý

Xem thêm

機会ロス

sự đánh mất cơ hội

機会検討

nghiên cứu cơ hội

機会費用

phí cơ hội

機会損失

sự bỏ lỡ cơ hội; sự tuột mất cơ hội

機会原価

giá trị của cơ hội

Chi tiết từ

機会

「きかい」
danh từ
cơ hội; dịp
Mazii Dict
Ví dụ:
 ((ひと人hito )) がga ((ひと人hito )) にniあ会a えe るru まma たtaべつ別betsu のnoきかい機会kikai
cơ hội (dịp) đặc biệt để ai đó gặp ai đó
 ((ひと人hito )) がga もmo っとttoじこせきにん自己責任jikosekinin をwoも持mo つtsuきかい機会kikai
cơ hội cho ai đó có trách nhiệm với mình hơn
 〜~ をwoみ見mi るruさいご最後saigo のnoきかい機会kikai
cơ hội (dịp) cuối cùng để nhìn thấy ai đó