Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

機

KI, CƠ

械

GIỚI

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

機

Hán Việt:

KI, CƠ

Kun:

はた

On:

キ

Số nét:

16

Nghĩa:

1. dấu hiệu; cơ hội; đà; thời cơ VD: 機会 (cơ hội), 好機 (thời cơ tốt) 2. khung dệt; máy dệt VD: 機業 (ngành dệt) 3. bộ máy; cơ cấu; cấu tạo chi tiết VD: 機関 (cơ quan), 機器 (máy móc thiết bị) 4. điểm mấu chốt; phần quan trọng VD: 機軸 (trục chính), 機密 (bí mật quan trọng) 5. chuồng; bẫy VD: 機穽 (cạm bẫy) 6. hoạt động của tâm trí; cơ chế sự vật VD: 機転 (sự nhanh trí), 機動 (cơ động), 心機 (trạng thái tinh thần) 7. viết tắt của 飛行機 (máy bay) VD: 機首 (mũi máy bay), 機長 (cơ trưởng)
Ví dụ:

機 [ はた]

máy dệt .

機上 [きじょう]

lý thuyết; có tính chất lý thuyết

機会 [ きかい]

cơ hội; dịp

機体 [ きたい]

thân máy bay

機先 [きせん]

chận trước

機内 [きない]

lúc

動機 [ どうき]

căn duyên

機動 [きどう]

(từ Mỹ

機化 [きか]

sự cơ khí hoá

危機 [ きき]

khủng hoảng