Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Chi tiết từ

櫧

[かし]
ブナ科コナラ属の常緑高木の総称。 暖地に生える。 日本にはアラカシ・アカガシ・シラカシ・ウラジロガシ・ウバメガシなどがある。 葉は革質, 長楕円形ないし披針形で, 互生。 雌雄同株。 初夏, 雄花はひも状の穂について垂れ下がる。 秋にどんぐりを結ぶ。 材は堅く, 細工物などに用いられる。
〔「樫の実」は ﹝季﹞秋〕

Từ liên quan

北村喜八

戦後は新劇で活動し、1951年、国際演劇協会日本センター初代理事長となる。 ドイツ・英米演劇を翻訳した。 妻は女優の村瀬幸子(1993年死別)。 『こころの歌 歌集』(血櫧社) 1920 『表現主義の戯曲』(新詩壇社、芸術研究叢書) 1924 『新しい演劇へ』(原始社) 1926 『美しき家族』(文園社) 1942 『演出入門』(霞ケ関書房)