Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

欄

LAN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N1

Hán tự:

欄

Hán Việt:

LAN

Kun:

てすり

On:

ラン

Số nét:

20

Nghĩa:

1. lan can; tay vịn VD: 欄干 (tay vịn), 朱欄 (lan can sơn đỏ) 2. khung; cột; mục VD: 欄外 (ngoài lề), 空欄 (cột trống), 投書欄 (mục ý kiến đọc giả) 3. chuồng; cũi VD: 欄牢 (chuồng nuôi)
Ví dụ:

欄 [ らん]

cột (báo)

上欄 [うえらん]

sự làm mất yên tĩnh

不欄 [ふらん]

làm loét

欄外 [ らんがい]

lề (vở

欄干 [ らんかん]

bao lơn

空欄 [ くうらん]

cột trống; cột để trống

高欄 [こうらん]

tay vịn

人事欄 [じんじらん]

mục việc riêng rao vặt

広告欄 [ こうこくらん]

mục quảng cáo; cột quảng cáo

家庭欄 [ かていらん]

chuyên mục về gia đình ở trong báo chí .