Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

欠く

thiếu

Gợi ý

Xem thêm

切欠く

để khía

事欠く

sự thiếu; thiếu; không có

人が欠く

thiếu người

血が欠く

thiếu máu

打っ欠く

đấm mạnh vào vật cứng khiến nó vỡ; tách ra

Chi tiết từ

欠く

「かく」
động từ godan (-ku), ngoại động từ
thiếu
Mazii Dict
Ví dụ:
やさい野菜yasai はhaにんげん人間ningen にni とto ってtteか欠ka くku こko とto のno でde きki なna いiた食ta べbeもの物mono だda 。.
Rau là thực phẩm không thể thiếu đối với con người.
 あa のnoせんせい先生sensei はhaときどきじょうしき時々常識tokidokijoushiki をwoか欠ka くku よyo うu なnaこうどう行動koudou をwoと取to るru 。.
Thầy giáo đó đôi khi có những hành động giống như là thiếu kiến thức thông thường vậy. .