Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

次いで

sau đó; tiếp đến

Gợi ý

Xem thêm

相次いで

liên tục; kế tiếp; liên tiếp; lần lượt

次次

lần lượt kế tiếp

次次に

liên tục; kế tiếp; liên tiếp; lần lượt

次

lần sau; sau đây; tiếp đến; tiếp theo; kế tiếp; thứ hai; thứ tự; trình tự; sự nối tiếp; trên đường đi; dọc đường; giữa chặng đường; lần; lượt; hồi; nơi ở; chỗ trọ; nơi dừng chân; vị trí của sao; vị trí thiên thể; hypo-; bậc; cấp

でき次第

sớm nhất có thể

Chi tiết từ

次いで

「ついで」
phó từ, liên từ
sau đó
tiếp đến
Mazii Dict
Ví dụ:
わたし私watashi のnoいちばんす一番好ichibansu きki なna のno はhaぶんがく文学bungaku でde つtsu いi でdeおんがく音楽ongaku でde すsu
tôi thích nhất là văn học sau đó là âm nhạc
むげんとお無限遠mugentoo かka らraせっきん接近sekkin しshiつ次tsu いi でdeむげんとお無限遠mugentoo にniとお遠too ざza かka るru
Tiến lại gần từ nơi vô tận tiếp đến lại lùi ra xa vô tận
 そso のnoおとこ男otoko のnoこ子ko はhaこういけいしょうじゅんい皇位継承順位kouikeishoujun'i がgaこうたいし皇太子koutaishi にniつ次tsu いi でdeだい第dai 22い位i とto なna るru
Cậu bé đó giữ vị trí thứ 2 sau Thái tử về thứ tự kế thừa ngôi vị .