Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

歌舞伎

ca vũ kịch; kabuki; kịch kabuki

Gợi ý

Xem thêm

歌舞伎舞踊

điệu nhảy trong kịch kabuki

歌舞伎者

một người có vẻ ngoài lộng lẫy lạ thường hoặc hành động kỳ lạ; vũ công; diễn viên kịch kabuki

歌舞伎劇

vở kịch kabuki

歌舞伎座

đoàn kịch kabuki; nhà hát kabuki

女歌舞伎

kịch kabuki với diễn viên toàn là nữ

Chi tiết từ

歌舞伎

「かぶき」
danh từ
ca vũ kịch; Kabuki; kịch kabuki
Mazii Dict
Ví dụ:
かぶき歌舞伎kabuki ってtte そso んn なna にniおもしろ面白omoshiro いi とtoおも思omo うu
chị có cho rằng Kakuki rất hay không?
かぶき歌舞伎kabuki 、,のう能nou なna どdo のnoでんとうげいのう伝統芸能dentougeinou がgaいま今ima もmoさか盛saka んn でde すsu
nghệ thuật truyền thống như Kabuki và kịch Noh đến nay vẫn rất phổ biến
おんな女onna がgaま舞ma うuかぶき歌舞伎kabuki
Kịch Kabuki có diễn viên nữ múa .