Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

止まる

cố định; đậu ở; đình chỉ; đứng; dừng lại; đứng lại; ngừng; tắc nghẽn; lưu lại; dừng lại; ngừng; ngớt; chấm dứt; kết thúc

Gợi ý

Xem thêm

立ち止まる

đứng lại; dừng lại

目に止まる

bắt một có sự chú ý

駅に止まる

tới sự dừng ở một nhà ga

血が止まる

dừng chảy máu

踏み止まる

lưu lại; trụ lại; ngừng; khắc chế; dùng sức vươn dậy

Chi tiết từ

止まる

「とまる とどまる やまる」
động từ godan (-ru), nội động từ
cố định
đậu ở
đình chỉ
đứng
dừng lại
đứng lại
Mazii Dict
Ví dụ:
ゆき雪yuki がgaたくさんふ沢山降takusanfu るru とto 、,でんしゃ電車densha はhaと止to まma るru 。.
Tuyết rơi nhiều thì tàu không chạy được. .
い行i くku もmoと止to まma るru もmoきみ君kimi のnoずいい随意zuii
đi hay ở là tùy ý cậu
ようこ葉子youko とtoわたし私watashi はha サsa イi レre ンn がgaちか近chika くku でdeと止to まma るru のno をwoき聞ki いi てte 、,なに何nani がgaお起o きki たta のno かka とto すsu ぐgu にniと飛to びbiだ出da しshi てte いi こko うu とto しshi たta 。.
Khi tôi và Yoko nghe thấy tiếng còi xe dừng gần đó, chúng tôi nhanh chóng quyết định đi kiểm tranó ra ngoài.
かのじょ彼女kanojo はha バba スsu がgaと止to まma るru よyo うu にniて手te をwoあ上a げge たta 。.
Cô giơ tay ra hiệu cho xe buýt dừng lại.
そのバス停で人々は整列して待っていたが、バスが止まるとすぐにその列は崩れた。
Tại bến xe, mọi người xếp hàng trật tự chờ đợi, nhưng ngay sau khi xe buýt kéolên, dòng chia tay.
けいさつかん警察官keisatsukan はhaかれ彼kare にniと止to まma るru よyo うu にniあいず合図aizu しshi たta 。.
Viên cảnh sát ra hiệu cho anh ta dừng lại.
けいかん警官keikan はhaかれ彼kare らra にniと止to まma るru よyo うu にniめい命mei じji たta 。.
Viên cảnh sát ra lệnh cho họ dừng lại.