Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

正則関数

hàm chỉnh hình; hàm chính quy; hàm giải tích

Gợi ý

Xem thêm

正則

chính quy; hình thức; bình thường; chính xác; có hệ thống; thích hợp

正則化

sự chính quy hóa; sự quy tắc hóa

正数

số dương; số thực lớn hơn 0; số dương

関数

chức năng; hàm số

関数関係

quan hệ hàm số

Chi tiết từ

正則関数

「せいそくかんすう」
danh từ
hàm chỉnh hình; hàm chính quy; hàm giải tích
Mazii Dict
Ví dụ:
せいそくかんすう正則関数seisokukansuu はha 、,ふくそへいめんじょう複素平面上fukusoheimenjou でdeびぶんかのう微分可能bibunkanou なnaかんすう関数kansuu のnoいっしゅ一種isshu でde すsu 。.
Hàm chính tắc là một loại hàm có thể vi phân trên mặt phẳng phức.