Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

武

VŨ, VÕ

士

SĨ

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N2

Hán tự:

武

Hán Việt:

VŨ, VÕ

Kun:

たけ.し

On:

ブ ム

Số nét:

8

Nghĩa:

1. chiến tranh; trận chiến; liên quan đến quân sự VD: 武術 (võ thuật), 演武 (trình diễn võ thuật) 2. binh khí VD: 武器 (vũ khí), 武庫 (kho vũ khí) 3. mạnh mẽ; dũng mãnh; hùng dũng VD: 武名 (danh tiếng võ thuật), 武勇 (dũng cảm) 4. võ sĩ; quân nhân VD: 武官 (quan võ), 武者 (chiến binh) 5. viết tắt của tỉnh cổ Musashi VD: 武州 (Bushu, tỉnh Musashi) 6. một bước chân; độ dài nửa bước VD: 歩武 (bước chân)
Ví dụ:

武し [ぶし]

chiến sĩ da đỏ

武事 [ぶじ]

sự an toàn

武人 [ ぶじん]

Quân nhân

武侠

phong cách hiệp sĩ

武具 [ ぶぐ]

Người chế tạo vũ khí; nhà sản xuất vũ khí

武力 [ ぶりょく]

võ lực

武功 [ ぶこう]

vũ công .

勇武 [ゆうぶ]

tính gan dạ

武勇 [ ぶゆう]

sự dũng cảm

武器 [ ぶき]

gươm giáo